câu hỏi trắc nghiệm về vùng đông nam bộ

Câu hỏi 1: Sự kiện phát xít đầu hàng đồng minh (8/1945) đã tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Nam Á: A. Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành được độc lập dân tộc. B. Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa. C. Đứng lên đấu tranh và tất Bộ câu hỏi trắc nghiệm. Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ gồm có mấy tỉnh, thành phố? Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. 44,4 nghìn km2 B. 51,5 nghìn km2 C. 54,7 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2. A. 4,9 triệu người B. 8,9 triệu người C. 12 triệu người D. 14,9 triệu người. Bộ câu hỏi trắc nghiệm . Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ gồm có mấy tỉnh, thành phố? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 . Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Phước B. Tây Ninh C. Đồng Nai D. Long An A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng ven biển miền Trung. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở vùng nào? A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Tây Nguyên. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 9 bài 31: Vùng Đông Nam Bộ (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết Comment Savoir Si Mon Mari Est Inscrit Site Rencontre. Ngày đăng 18/04/2021, 1553 Câu 14 Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của.. vùng Đông Nam Bộ bền vững.[r] 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ VÙNG ĐƠNG NAM BỘ Câu 1 Các dịng sơng vùng A Sơng Vàm Cỏ Đơng, Vàm Cỏ Tây, sơng Sài Gịn B Sơng Biên Hịa, sơng Sài Gịn, sơng Đồng Nam C Sơng Đồng Nai, sơng Bé, sơng Sài Gịn D Sơng Đồng Nai, sơng Bé, sơng Biên Hịa Câu 2 Tỉnh sau không thuộc vùng Đông Nam Bộ A Thành phố Hồ Chí Minh B BÌnh Dương C Long An D Tây Ninh Câu 3 Đông Nam Bộ bao gồm tỉnh, thành phố? A B C D Câu 4 Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vùng Đông Nam Bộ A Bình Dương, Bình Phước B TP Hồ Chí Minh C Tây Ninh, Đồng Nai D Đồng Nai, Bình Dương Câu 5 Hai loại đất chiếm diện tích lớn Đông Nam Bộ là A Đát xám đất phù sa B Đất badan đất feralit C Đất phù sa đất feralit D Đất badan đất xám Câu 6 Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi thủy điện vùng Đông Nam Bộ A Hồ Ba Bể hồ Lắk B Hồ Dầu Tiếng hồ Trị An C Hộ Thác Bà hồ Đa Nhim 2Câu 7 Khó khăn Đông Nam Bộ phát triển kinh tế là A Chỉ có hai tỉnh thành phố giáp biển B Đất đai màu mỡ, thời tiết thất thường C Ít khống sản, rừng nguy ô nhiễm môi trường D Tài nguyên sinh vật hạn chế có nguy suy thối Câu 8 Đặc điểm sau không với vùng Đông Nam Bộ A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao B Thị trường tiêu nhỏ đời sống nhân dân mức cao C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chun mơn, nghiệp vụ D Có sức hút mạnh mẽ với lao động nước Quan sát bảng số liệu trả lời câu hỏi 9, 10 Cho bảng số liệu sau MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐƠNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999 Câu 9 Tỉ lệ dân số thành thị Đông Nam Bộ vượt mức A 50 % B 40 % C 30 % D 10 % Câu 10 Chỉ số phát triển dân cư, xã hội Đơng Nam Bộ thấp trung bình nước là A Tỉ lệ người lớn biết chữ B Tỉ lệ dân số thành thị 3D Tuổi thọ trung bình Câu 11 Các di tích lịch sử, văn hóa Đơng Nam Bộ là A Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo B Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn C Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An D Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng Câu 12 Khống sản quan trọng Đơng Nam Bộ là A Than B Dầu khí C Boxit D Đồng Câu 13 Thành phố có sức thu hút lao động nước Đông Nam Bộ là A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C TP Hồ Chí Minh D Bà Rịa – Vũng Tàu Câu 14 Ý sau khơng nói nhiệm vụ dự án để phát triển công nghiệp vùng Đông Nam Bộ bền vững A Tăng cường đầu tư, nâng cấp sở hạ tầng B Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp nhà nước C Bảo vệ môi trường, phát triển cơng nghiệp cân đối địa bàn tồn vùng D Tăng cường xuất khống sản thơ Câu 15 Cho bảng số liệu CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 % Trong cấu GDP Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn là A Nông, lâm, ngư nghiệp B Dich vụ 4D Khai thác dầu khí Câu 16 Trong cấu kinh tế vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ là A Nông – lâm – ngư nghiệp B Công nghiệp, xây dựng C Dịch vụ D Khơng có ngành Câu 17 Cây trồng quan trọng vùng A Hạt điều B Hồ tiêu C Cà phê D Cao su Câu 18 Các ngành công nghiệp đại hình thành phát triển Đơng Nam Bộ là A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ B Dầu khí, phân bón, lượng C Chế biến lương thực- thực phẩm, khí D Dầu khí, điện tử, cơng nghệ cao Câu 19 Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều Đông Nam Bộ là A Điều B Cà phê C Cao su D Hồ tiêu Câu 20 Vấn đề quan trọng hàng đầu việc đẩy mạnh thâm canh trồng Đông Nam Bộ là A Thủy lợi B Phân bón C Bảo vệ rừng đầu nguồn D Phòng chống sâu bệnh Câu 21 Tỷ lệ dầu thô khai thác Đông Nam Bộ so với nước chiếm A 30 % B 45 % C 90 % 5Câu 22 Năm 2002, GDP vùng kinh tế trọng điểm nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm % GDP nước? biết năm 2002, GDP nước 534 375 tỉ đồng A 54,17% B 184,58% C 541,7% D 5,41% Câu 23 Vấn đề xúc Đông Nam Bộ là A Nghèo tài nguyên B Dân đông C Thu nhập thấp D Ô nhiễm môi trường Câu 24 Cây trồng sau không trồng vùng Đông Nam Bộ A Cao su B Chè C Cà phê D Điều Câu 25 Cây cao su trồng nhiều tỉnh A Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương B Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương C Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai D Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu Câu 26 Ngành công nghiệp Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở A TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Bình Dương B TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Vũng Tàu C TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai D Biên Hịa, Vũng Tàu, Bình Dương Câu 27 Ý không đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đơng Nam Bộ A Thành phố Hồ Chí Minh đầu mối giao thông quan trọng vùng B Vùng nhận đầu tư nước chiếm tỉ lệ cao nước C Cao su mặt hàng xuất mang lại giá trị cao D dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao 6A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 29 Trung tâm du lịch lớn Đông Nam Bộ nước là A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 30 Đơng Nam Bộ phát triển nhanh nhờ A Là trung tâm kinh tế phía Nam B Gần nhiều vùng giàu tiềm C Gần trung tâm nước Đông Nam Á D Nền nông nghiệp tiên tiến Câu 31 Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu Đông Nam Bộ nước là A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 32 Những ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là A Dệt may B Điện C Hoá chất D Khai thác dầu Câu 33 Mặt hàng xuất hàng đầu Đông Nam Bộ là A Dầu thô B Thực phẩm chế biến C Than đá D Hàng nông sản Câu 34 Khó khăn vùng phát triển kinh tế 7B Đất đai màu mỡ, thời tiết thất thường C Ít khống sản, rừng tăng nguy nhiễm môi trường D Tài nguyên sinh vật hạn chế có nguy suy thối Câu 35 Đặc điểm không với vùng ĐNB A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao B Thị trường tiêu thụ hạn chế đời sống nhân dân mức cao C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chun mơn, nghiệp vụ D Có sức hút mạnh mẽ với lao động nước Câu 36 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu C TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Bình Dương D TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Đồng Nai Câu 37 Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A Bà Rịa - Vũng Tàu B Đồng Nai C Bình Dương D Tây Ninh Câu 38 Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam khơng thuộc vùng Đơng Nam Bộ là A Đồng Nai B Bình Phước C Long An D Bình Dương Câu 39 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tỉnh, thành phố? A B C D ĐÁP ÁN 1 10 811 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D C A D D C A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D A B D C B C B B D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 9Website HOC247 cung cấp môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung giảng biên soạn công phu giảng dạy giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ sư phạm đến từ trường Đại học trường chuyên danh tiếng I. Luyện Thi Online - Luyên thi ĐH, THPT QG Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ Trường ĐH THPT danh tiếng xây dựng khóa luyện thi THPTQG các mơn Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học Sinh Học - Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn Ơn thi HSG lớp 9 luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán trường PTNK, Chuyên HCM LHP-TĐN-NTH-GĐ, Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An trường Chuyên khác Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo Thầy Nguyễn Đức Tấn. II. Khoá Học Nâng Cao HSG - Toán Nâng Cao THCS Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho em HS THCS lớp 6, 7, 8, yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập trường đạt điểm tốt kỳ thi HSG - Bồi dưỡng HSG Toán Bồi dưỡng phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia III. Kênh học tập miễn phí - HOC247 NET Website hoc miễn phí học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất các môn học với nội dung giảng chi tiết, sửa tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú cộng đồng hỏi đáp sôi động - HOC247 TV Kênh Youtube cung cấp Video giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học Tiếng Anh Vững vàng tảng, Khai sáng tương lai Học lúc, nơi, thiết bi – Tiết kiệm 90% Học Toán Online Chuyên Gia - Xem thêm -Xem thêm 39 câu hỏi trắc nghiệm về Vùng Đông Nam Bộ có đáp án môn Địa lí 9, Bộ câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Vùng Đông Nam Bộ gồm có mấy tỉnh, thành phố? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Phước B. Tây Ninh C. Đồng Nai D. Long An Câu 3 Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là A. 44,4 nghìn km2 B. 51,5 nghìn km2 C. 54,7 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2 Câu 4 Số dân của Đông Nam Bộ năm 2009 là A. 4,9 triệu người B. 8,9 triệu người C. 12 triệu người D. 14,9 triệu người Câu 5 Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác B. Số dân vào loại trung bình C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai ở nước ta D. Giá trị hàng xuất khẩu đúng Câu 6 Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? A. Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng Sông Hồng B. Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn so với các vùng khác trong cả nước C. Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên D. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao Câu 7 Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là A. Đất cát B. Đất Bazan C. Đất xám D. Đất phù sa Câu 8 Đất bazan chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất của vùng Đông Nam Bộ? a. 30% B. 40% C. 50% D. 60% Câu 9 Đất xám bạc màu trên phù sa cổ của vùng Đông Nam Bộ, phân bố thành vùng lớn ở các tỉnh A. Bà Rịa – Vũng Tàu và Bình Phước B. Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu C. Bình Phước và Đồng Nai D. Tây Ninh và Bình Dương Câu 10 Đặc điểm nổi bật của đất phù sa cổ ở vùng Đông Nam Bộ là A. giàu chất dinh dưỡng B. Thoát nước tốt C. Có tầng mùn dày D. Phân bố chủ yếu ở tỉnh Bình Phước và Đồng Nai Câu 11 Hồ thủy lợi Dầu Tiếng Tây Ninh đảm bảo tưới tiêu cho hơn A. 170 nghìn ha đất B. 160 nghìn ha đất C. 175 nghìn ha đất D. 165 nghìn ha đất Câu 12 Quy mô công nghiệp theo thứ tự thấp dần là A. TPHCM, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Tây Ninh B. TPHCM, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tây Ninh C. TPHCM, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu, Tây Ninh D. TPHCM, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Tây Ninh, Vũng Tàu Câu 13 Tỉ trọng GDP trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm của cả nước? A. Trên 45% B. Trên 50% C. 60% D. 30% Câu 14 Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào? A. Sông Sài Gòn B. Sông Bé C. Sông Đồng Nai D. Sông Vàm Cỏ Câu 15 Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ mấy của cả nước? A. 1 B. 2 C. 3 Câu 16 Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh/ thành phố nào? A. Đồng Nai B. Bình Phước C. TP. Hồ Chí Minh D. Tây Ninh Câu 17 Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực công nghiệp của vùng là 1. Tăng cường cơ sở năng lượng cho vùng bằng cách xây dựng các nhà máy thủy điện, nhiệt điện…. 2. Tăng cường cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải và thông tin liên lạc 3. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài 4. Chú trọng tới vấn đề môi trường Số nhận định đúng là B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18 Diện tích gieo trồng cao su ở Đồng Nai năm 2005 là A. 306,4 nghìn ha B. 310 nghìn ha C. 405 nghìn ha D. 425 nghìn ha Câu 19 Diện tích và sản lượng cây cao su của Đông Nam Bộ đứng thứ mấy cả nước? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20 Trong tương lai, Đông Nam BỘ sẽ xuất hiện ngành công nghiệp A. Thủy điện B. Lọc, hóa dầu C. Khai thác dầu khí D. Dịch vụ hàng hải -HẾT- Vùng Đông Nam BộCâu hỏi trắc nghiệm Địa lí 9 có đáp ánTrắc nghiệm Địa lí 9 bài 31 Vùng Đông Nam Bộ bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Địa lí có đáp án cho các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức được học trong bài 31 môn Địa lí 9 tập 2. Sau đây mời các em tham khảo luyện với các em học sinh, việc ôn tập lại kiến thức sau mỗi bài học trên lớp là rất quan trọng để ghi nhớ kiến thức đã học. Để giúp học sinh lớp 9 có tài liệu ôn tập môn Địa lí, VnDoc giới thiệu bộ bài tập Trắc nghiệm online Địa lí 9 với hệ thống câu hỏi trắc nghiệm theo bài, giúp các em ôn tập để học tốt môn Địa 1 Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Đông Nam Bộ bao gồm 6 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng 2 Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ A. Bình Dương, Bình Phước. B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu. C. Tây Ninh, Đồng Nai. D. Đồng Nai, Bình Dương. Câu 3 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. Đât xám và đất phù sa B. Đất bazan và đất feralit C. Đất phù sa và đất feralit D. Đất bazan và đất xám Câu 4 Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển. B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường. C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường. D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái. Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao. B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao. C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước. Câu 6 Cho bảng số liệu sauMỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức A. 50 % B. 40 % C. 30 % D. 10 % Câu 7 Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo. B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn. C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An. D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng. Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo,… những di tích này có ý nghĩa lớn cho phát triển du địa Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An ở Quảng Nam. → Duyên hải Nam trung 8 Cho bảng số liệuMỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là A. Tỉ lệ người lớn biết chữ B. Tỉ lệ dân số thành thị C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị D. Tuổi thọ trung bình Câu 9 Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là A. Than B. Dầu khí C. Boxit D. Đồng Câu 10 Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là A. Biên Hòa B. Thủ Dầu Một C. TP. Hồ Chí Minh D. Bà Rịa – Vũng Tàu Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 07/02/2020 Tham khảo thêmTrắc nghiệm Reading tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm Writing tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm phát âm tiếng Anh OnlineĐỊA LÍ DÂN CƯBài 1 Cộng đồng các dân tộc Việt NamBài 2 Dân số và gia tăng dân sốBài 3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cưBài 4 Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sốngĐỊA LÍ KINH TẾBài 6 Sự phát triển nền kinh tế Việt NamBài 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 8 Sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 9 Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sảnBài 11 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 12 Sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 13 Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụBài 14 Giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngBài 15 Thương mại và du lịchSỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔBài 17 Vùng Trung du và miền núi Bắc BộBài 18 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp theoBài 20 Vùng Đồng bằng sông HồngBài 21 Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp theoBài 23 Vùng Bắc Trung BộBài 24 Vùng Bắc Trung Bộ tiếp theoBài 25 Vùng duyên hải Nam Trung BộBài 26 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ tiếp theoBài 28 Vùng Tây NguyênBài 29 Vùng Tây Nguyên tiếp theoBài 31 Vùng Đông Nam BộBài 32 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theoBài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theoBài 35 Vùng Đồng bằng sông Cửu LongBài 36 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp theoBài 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - ĐảoBài 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo tiếp theoĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNGBài 41 Địa lí tỉnh thành phốBài 42 Địa lí tỉnh thành phố tiếp theoBài 43 Địa lí tỉnh thành phố tiếp theo Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lý 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo có đáp án được đội ngũ chuyên gia sưu tầm và biên soạn dưới đây. Bộ bài tập trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo Câu 1 Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là A. Vũng Tàu B. TP Hồ Chí Minh C. Đà Lạt D. Nha Trang Câu 2 Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ A. Là trung tâm kinh tế phía Nam. B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng. C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á. D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất. Câu 3 Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là A. Vũng Tàu B. TP Hồ Chí Minh C. Đà Lạt D. Nha Trang Câu 4 Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là A. Dầu thô B. Thực phẩm chế biến C. Than đá D. Hàng nông sản Câu 5 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu. C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai. Câu 6 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là A. Tây Ninh B. Đồng Nai C. Bình Dương D. Long An Câu 7 Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là A. Đồng Nai B. Bình Phước C. Long An D. Bình Dương Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 9 Cho bảng số liệu MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM SO VỚI CẢ NƯỚC. NĂM 2002 CẢ NƯỚC = 100% Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là A. Dưới 40% B. 40 - 50% C. 50 - 60% D. Trên 60% Đáp án bộ 9 câu hỏi Địa 9 Bài 33 trắc nghiệm Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo Câu 1 Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là TP. Hồ Chí Minh. Các tuyến du lịch từ TP. Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu, Đà Lạt, Nha Trang,… Đáp án B. Câu 2 Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh là nhờ Đông Nam Bộ là trung tâm kinh tế phía Nam, gần nhiều vùng giàu tiềm năng như Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long và gần như là trung tâm các nước Đông Nam Á. Đáp án D. Câu 3 TP. Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước. Đáp án B. Câu 4 Loại hình dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất vùng và cả nước là xuất nhập khẩu. Một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ như dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, hàng nông sản nguyên liệu cho sản xuất,… Đáp án C. Câu 5 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa và Vũng Tàu. Đáp án A. Câu 6 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu. Đáp án D. Câu 7 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu. Ngoài ra vùng kinh tế trọng điểm phía Nam còn có tỉnh Long An vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Đáp án C. Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có 7 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu và Long An. Đáp án B. Câu 9 Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là trên 60% Năm 2002 là 60,3%. Đáp án D. ►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo có đáp án file PDF hoàn toàn miễn phí. Tại sao tại đông nam bộ ngành công nghiệp lại phát triển hơn so với ngành nông nghiệp? tại sao tại đông nam bộ ngành công nghiệp lại phát triển hơn so với ngành nông nghiệp? Đặc điểm công nghiệp vùng Tây Nguyên là gì? Để đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ vấn đề quan trọng hàng đầu là gì? Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất là ngành nào? Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững? A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh thành nào? 1 hình Kinh tế xã hội vùng Đông Nam Bộ có những thuận lợi và khó khăn gì? Chủ tịch điền kinh tế xã hội vùng Đông Nam Bộ có những thuận lợi và khó khăn gì Phân tích những thuận lợi khó khăn về đặc điểm dân cư xã hội của vùng Đông Nam Bộ đối với sự phát triển kinh tế? Phân tích những thuận lợi khó khăn về đặc điểm dân cư xã hội của vùng Đông Nam Bộ đối với sự phát triển kinh tế Khó khăn lớn hiện nay của Đông Nam Bộ trong quá trình phát triển kinh tế hiện nay là gì? 1 hình Trình bày các đặc điểm phát triển nghành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ? Jump mk vs Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà đông nam bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn của cả nước? 1 hình Tại sao ngành công nghiệp - xây dựng của vùng ĐNB lại phát triển mạnh? Tại sao ngành công nghiệp - xây dựng của vùng ĐNB lại pt mạnh? Dịch vụ vùng Đông Nam Bộ bao gồm những hoạt động nào? Dịch vụ vùng Đông Nam Bộ bao gồm những hoạt động nào? Từ Thành phố Hồ Chí Minh có thể đi đến các Tỉnh, Thành phố khác trong nước bằng những loại hình giao thông nào? Vùng Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ? Vùng Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ? Bằng kiến thức đã học, cho biết từ đi đến các tỉnh khác như Đà Lạt, Vũng Tàu, Nha Trang, Hà Nội bằng tuyến đường nào? Bằng kiến thức đã học, cho biết từ đi đến các tỉnh khác như Đà Lạt, Vũng Tàu, Nha Trang, Hà Nội bằng tuyến đường nào? Tại sao các tuyến du lịch từ thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt, Nha Trang, Vũng Tàu quanh năm hoạt động nhộn nhịp? Tại sao các tuyến du lịch từ thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt, Nha Trang, Vũng Tàu quanh năm hoạt động nhộn nhịp? Hoạt động xuất khẩu của thành phố Hồ Chí Minh có những thuận lợi gì? Hoạt động xuất khẩu của thành phố Hồ Chí Minh có những thuận lợi gì? Em hãy trình bày tiềm năng và tình hình phát triển của ngành dầu khí ở nước ta? Em hãy trình bày tiềm năng và tình hình phát triển của ngành dầu khí ở nước ta? Tại sao vùng Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh đầu tư nước ngoài ? Tại sao vùng Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh đầu tư nước ngoài ? Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở đâu? Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở đâu? Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là ngành nào? Cho bảng số liệu CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 % Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là ngành nào? Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh nào? Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh nào? Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là gì? Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là gì? Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng.

câu hỏi trắc nghiệm về vùng đông nam bộ